又红又肿
bị đỏ và sưng (thành ngữ)
bị đỏ và sưng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: muốn làm kỹ nữ nhưng vẫn muốn dựng bia trinh tiết (thành ngữ); nghĩa bóng: có ý xấu nhưng vẫn…
›又要马儿跑,又要马儿不吃草yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎonghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc…
›原形毕露yuán xíng bì lùdanh tính thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa là vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
›原封不动yuán fēng bù dònggiữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào; không bị động đến
›勇气可嘉yǒng qì kě jiādũng cảm đáng khen (thành ngữ)
›咬人狗儿不露齿yǎo rén gǒu r bù lù chǐnghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm…
›咬人的狗不露齿yǎo rén de gǒu bù lòu chǐnghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại
›咬文嚼字yǎo wén jiáo zìcắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.