Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
马耳东风
mǎ ěr dōng fēng

nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Thành ngữ
马革裹尸
mǎ gé guǒ shī

mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường

Thành ngữ
马工枚速
Mǎ gōng Méi sù

Tư Mã Tương Như tỉ mỉ và Mai Cao nhanh chóng (thành ngữ); ai cũng có điểm mạnh riêng

Thành ngữ
买椟还珠
mǎi dú huán zhū

mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)

Thành ngữ
埋头苦干
mái tóu kǔ gàn

vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
买笑追欢
mǎi xiào zhuī huān

nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Thành ngữ
满不在乎
mǎn bù zài hu

không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự

Thành ngữ
满城风雨
mǎn chéng fēng yǔ

nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện mọi người bàn tán

Thành ngữ
满打满算
mǎn dǎ mǎn suàn

tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi

Thành ngữ
满腹经纶
mǎn fù jīng lún

đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Thành ngữ
满腹牢骚
mǎn fù láo sāo

nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn

Thành ngữ
芒刺在背
máng cì zài bèi

cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ); bồn chồn và lo lắng; như ngồi trên đống lửa

Thành ngữ
茫然失措
máng rán shī cuò

không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
盲人摸象
máng rén mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú…

Thành ngữ
忙中有错
máng zhōng yǒu cuò

công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
忙中有失
máng zhōng yǒu shī

công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
满坑满谷
mǎn kēng mǎn gǔ

(thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt

Thành ngữ
满脸风尘
mǎn liǎn fēng chén

nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)

Thành ngữ
漫漫长夜
màn màn cháng yè

đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài

Thành ngữ
满目疮痍
mǎn mù chuāng yí

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
满目琳琅
mǎn mù lín láng

ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
漫山遍野
màn shān biàn yě

nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ

Thành ngữ
瞒上欺下
mán shàng qī xià

lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ
漫天遍地
màn tiān biàn dì

nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Thành ngữ
瞒天过海
mán tiān guò hǎi

vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm

Thành ngữ
满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Thành ngữ
满嘴跑火车
mǎn zuǐ pǎo huǒ chē

(thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá

Thành ngữ
毛出在羊身上
máo chū zài yáng shēn shàng

nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
冒大不韪
mào dà bù wěi

(thành ngữ) đối mặt với sự chỉ trích

Thành ngữ
毛骨悚然
máo gǔ sǒng rán

lông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng

Thành ngữ