Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 84/95

一石二鸟yī shí èr niǎo

一石二鸟: một mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)

Thành ngữ
以示警戒yǐ shì jǐng jiè

以示警戒: để làm lời cảnh báo (thành ngữ)

Thành ngữ
一视同仁yī shì tóng rén

一视同仁: đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người

Thành ngữ
以史为鉴yǐ shǐ wéi jiàn

以史为鉴: học từ lịch sử (thành ngữ)

Thành ngữ
衣食无忧yī shí wú yōu

衣食无忧: không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
衣食无虞yī shí wú yú

衣食无虞: không phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
一是一,二是二yī shì yī , èr shì èr

一是一,二是二: nghĩa đen: một là một, hai là hai (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch; không thể nhầm lẫn

Thành ngữ
一矢中的yī shǐ zhòng dì

一矢中的: bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)

Thành ngữ
衣食住行yī shí zhù xíng

衣食住行: áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người

Thành ngữ
一失足成千古恨yī shī zú chéng qiān gǔ hèn

一失足成千古恨: một bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)

Thành ngữ
一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huò

一手交钱,一手交货: nghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn; giao dịch đơn giản và trực tiếp

Thành ngữ
一丝不苟yī sī bù gǒu

一丝不苟: không một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết; không một sợi tóc sai chỗ

Thành ngữ
一丝不挂yī sī bù guà

一丝不挂: không mặc một sợi (thành ngữ); hoàn toàn khỏa thân; không mặc gì; trần như nhộng

Thành ngữ
一丝一毫yī sī yī háo

一丝一毫: một sợi, một tóc (thành ngữ); một chút xíu; một ít

Thành ngữ
一塌糊涂yī tā hú tu

一塌糊涂: hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn

Thành ngữ
以汤沃沸yǐ tāng wò fèi

以汤沃沸: xử lý tình huống kém (thành ngữ)

Thành ngữ
一条路走到黑yī tiáo lù zǒu dào hēi

一条路走到黑: nghĩa đen: đi theo một con đường cho đến khi trời tối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố chấp theo cách của mình; kiên trì theo con đường đã chọn

Thành ngữ
一条绳上的蚂蚱yī tiáo shéng shàng de mà zha

一条绳上的蚂蚱: nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ); nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu; người cùng thành…

Thành ngữ
一通百通yī tōng bǎi tōng

一通百通: nắm vững điểm cốt lõi này thì mọi thứ khác sẽ thông suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
一团和气yī tuán hé qì

一团和气: (thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)

Thành ngữ
一网打尽yī wǎng dǎ jìn

一网打尽: nghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: gom hết toàn bộ; bắt hết trong một lần

Thành ngữ
一望而知yī wàng ér zhī

一望而知: rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一望无际yī wàng wú jì

一望无际: ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一望无垠yī wàng wú yín

一望无垠: trải dài ngút tầm mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一碗水端平yī wǎn shuǐ duān píng

一碗水端平: nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng

Thành ngữ
益胃生津yì wèi shēng jīn

益胃生津: ích vị sinh tân (thành ngữ)

Thành ngữ
一文不值yī wén bù zhí

一文不值: vô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì

Thành ngữ
一问三不知yī wèn sān bù zhī

一问三不知: nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra; hoàn toàn ngu dốt

Thành ngữ
义无反顾yì wú fǎn gù

义无反顾: chính nghĩa không cho phép quay đầu lại (thành ngữ); làm tròn trách nhiệm không do dự; không đầu hàng; theo đuổi công lý không suy nghĩ lại

Thành ngữ
一无是处yī wú shì chù

一无是处: (thành ngữ) không có điểm tốt nào; mọi thứ đều sai

Thành ngữ
一无所有yī wú suǒ yǒu

一无所有: không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi

Thành ngữ
一无所知yī wú suǒ zhī

一无所知: không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào

Thành ngữ
一物降一物yī wù xiáng yī wù

一物降一物: nghĩa đen: một vật khắc chế một vật; mỗi thứ đều có điểm yếu (thành ngữ); vỏ quýt dày có móng tay nhọn

Thành ngữ
一五一十yī wǔ yī shí

一五一十: nghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết

Thành ngữ
异香扑鼻yì xiāng pū bí

异香扑鼻: mùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
异想天开yì xiǎng tiān kāi

异想天开: (thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng

Thành ngữ
一线生机yī xiàn - shēng jī

一线生机: (thành ngữ) cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng

Thành ngữ
以小挤大yǐ xiǎo jǐ dà

以小挤大: dự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
以小人之心,度君子之腹yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

以小人之心,度君子之腹: lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)

Thành ngữ
一心二用yī xīn èr yòng

一心二用: làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý

Thành ngữ
颐性养寿yí xìng yǎng shòu

颐性养寿: chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
一心一德yī xīn yī dé

一心一德: một lòng một dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
一夕数惊yī xī shù jīng

一夕数惊: nghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi

Thành ngữ
以虚带实yǐ xū dài shí

以虚带实: để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)

Thành ngữ
一雪前耻yī xuě qián chǐ

一雪前耻: rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
一言不发yī yán bù fā

一言不发: không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言不合yī yán bù hé

一言不合: (thành ngữ) bất đồng ý kiến; xung đột lời nói

Thành ngữ
以言代法yǐ yán dài fǎ

以言代法: lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật

Thành ngữ
依样画葫芦yī yàng huà hú lu

依样画葫芦: nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo

Thành ngữ
颐养天年yí yǎng tiān nián

颐养天年: nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già

Thành ngữ
以眼还眼yǐ yǎn huán yǎn

以眼还眼: mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
以眼还眼,以牙还牙yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

以眼还眼,以牙还牙: mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
一言既出,驷马难追yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

一言既出,驷马难追: nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ
一言九鼎yī yán jiǔ dǐng

一言九鼎: một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

Thành ngữ
一眼看穿yī yǎn kàn chuān

一眼看穿: nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一言难尽yī yán nán jìn

一言难尽: khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
一言千金yī yán qiān jīn

一言千金: một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân

Thành ngữ
一言为定yī yán wéi dìng

一言为定: (thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé

Thành ngữ
一言为重yī yán wéi zhòng

一言为重: mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)

Thành ngữ
一言以蔽之yī yán yǐ bì zhī

一言以蔽之: một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ