Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
貌合神离
mào hé shén lí

bề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ); hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới

Thành ngữ
貌合心离
mào hé xīn lí

bề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng

Thành ngữ
猫哭耗子
māo kū hào zi

mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
猫哭老鼠
māo kū lǎo shǔ

mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
貌美如花
mào měi rú huā

(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp

Thành ngữ
冒名顶替
mào míng dǐng tì

mạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh; giả danh

Thành ngữ
茅塞顿开
máo sè dùn kāi

tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng

Thành ngữ
毛遂自荐
Máo Suì zì jiàn

Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)

Thành ngữ
麻雀虽小,五脏俱全
má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết

Thành ngữ
马首是瞻
mǎ shǒu shì zhān

mù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất

Thành ngữ
马无夜草不肥,人无外快不富
mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fù

ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)

Thành ngữ
蚂蚱也是肉
mà zha yě shì ròu

nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
美不胜收
měi bù shèng shōu

đẹp không gì tả nổi (thành ngữ)

Thành ngữ
没吃没穿
méi chī méi chuān

không có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo

Thành ngữ
眉开眼笑
méi kāi yǎn xiào

mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi

Thành ngữ
眉来眼去
méi lái yǎn qù

(thành ngữ) đưa tình; trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó

Thành ngữ
美轮美奂
měi lún měi huàn

(thành ngữ) (về nhà cửa, phong cảnh, v.v.) tráng lệ

Thành ngữ
美其名曰
měi qí míng yuē

gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ)

Thành ngữ
每时每日
měi shí měi rì

mỗi ngày mỗi giờ; thường xuyên và liên tục (thành ngữ)

Thành ngữ
没头没脸
méi tóu méi liǎn

nghĩa đen: không đầu, không mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: điên cuồng; bừa bãi

Thành ngữ
没有不透风的墙
méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

(thành ngữ) không có bí mật nào có thể giữ mãi mãi

Thành ngữ
没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
没有规矩,何以成方圆
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc

Thành ngữ
美中不足
měi zhōng bù zú

mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
门当户对
mén dāng hù duì

hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp

Thành ngữ
蒙昧无知
méng mèi wú zhī

mù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết

Thành ngữ
梦寐以求
mèng mèi yǐ qiú

khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm

Thành ngữ
盟山誓海
méng shān shì hǎi

thề yêu mãi mãi (thành ngữ); lời thề yêu vĩnh cửu; thề trước tất cả các thần linh

Thành ngữ
蒙在鼓里
méng zài gǔ lǐ

nghĩa đen: bị nhốt trong trống (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì

Thành ngữ
门可罗雀
mén kě luó què

bạn có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ

Thành ngữ