Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 85/95

一言一动yī yán yī dòng

一言一动: (mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言一行yī yán yī xíng

一言一行: mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一叶障目yī yè zhàng mù

一叶障目: nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Thành ngữ
一叶知秋yī yè zhī qiū

一叶知秋: nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn; một dấu hiệu nhỏ…

Thành ngữ
依依不舍yī yī bù shě

依依不舍: lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa

Thành ngữ
以逸待劳yǐ yì dài láo

以逸待劳: nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)

Thành ngữ
一意孤行yī yì gū xíng

一意孤行: kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều

Thành ngữ
一饮而尽yī yǐn ér jìn

一饮而尽: uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Thành ngữ
以一驭万yǐ yī yù wàn

以一驭万: kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
以夷制夷yǐ yí zhì yí

以夷制夷: dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại…

Thành ngữ
一拥而入yī yōng ér rù

一拥而入: ùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
一元复始yī yuán fù shǐ

一元复始: một năm mới bắt đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
一语不发yī yǔ bù fā

一语不发: không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
抑郁不平yì yù bù píng

抑郁不平: trạng thái trầm cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
一语成谶yī yǔ chéng chèn

一语成谶: (thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)

Thành ngữ
一雨成秋yī yǔ chéng qiū

一雨成秋: mưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一语道破yī yǔ dào pò

一语道破: một lời nói ra tất cả (thành ngữ); nói trúng phóc; súc tích và chính xác

Thành ngữ
一语中的yī yǔ zhòng dì

一语中的: (thành ngữ) nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác

Thành ngữ
一则以喜,一则以忧yī zé - yǐ xǐ , yī zé - yǐ yōu

一则以喜,一则以忧: (thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng

Thành ngữ
以债养债yǐ zhài yǎng zhài

以债养债: nợ nuôi thêm nợ (thành ngữ)

Thành ngữ
一朝被蛇咬,十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng

一朝被蛇咬,十年怕井绳: một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng; một lần bị tổn thương, mười lần cẩn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

一着不慎,满盘皆输: Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)

Thành ngữ
一朝一夕yī zhāo yī xī

一朝一夕: nghĩa đen: một buổi sáng và một buổi tối (thành ngữ); nghĩa bóng: trong một khoảng thời gian ngắn; qua một đêm

Thành ngữ
一折两段yī zhé liǎng duàn

一折两段: chẻ thành hai phần (thành ngữ)

Thành ngữ
义正辞严yì zhèng cí yán

义正辞严: (thành ngữ) nói mạnh mẽ vì lẽ phải

Thành ngữ
一针见血yī zhēn jiàn xiě

一针见血: nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc

Thành ngữ
一知半解yī zhī bàn jiě

一知半解: biết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu

Thành ngữ
以直报怨,以德报德yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

以直报怨,以德报德: lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
一枝独秀yī zhī dú xiù

一枝独秀: nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội; hơn hẳn

Thành ngữ
颐指风使yí zhǐ fēng shǐ

颐指风使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch

Thành ngữ
医之好治不病以为功yī zhī hào zhì bù bìng yǐ wéi gōng

医之好治不病以为功: bác sĩ thích chữa người không bệnh để nhận công lao "hồi phục" của bệnh nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
一纸空文yī zhǐ kōng wén

一纸空文: một mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ)

Thành ngữ
一掷千金yī zhì qiān jīn

一掷千金: nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa

Thành ngữ
颐指气使yí zhǐ qì shǐ

颐指气使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch

Thành ngữ
义之所在yì zhī suǒ zài

义之所在: công lý có mặt ở khắp mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
一之为甚yī zhī wéi shèn

一之为甚: một lần là quá đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
一柱擎天yī zhù qíng tiān

一柱擎天: nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng

Thành ngữ
一字褒贬yī zì bāo biǎn

一字褒贬: nghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
一字不提yī zì bù tí

一字不提: không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)

Thành ngữ
一字千金yī zì qiān jīn

一字千金: một chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo; mỗi từ đều rất quý giá

Thành ngữ
一字一泪yī zì yī lèi

一字一泪: mỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
以资证明yǐ zī zhèng míng

以资证明: để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)

Thành ngữ
以子之矛,攻子之盾yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùn

以子之矛,攻子之盾: nghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子); lấy vũ khí của đối thủ để chống lại…

Thành ngữ
一醉方休yī zuì fāng xiū

一醉方休: uống đến say mèm (thành ngữ); say bí tỉ

Thành ngữ
勇气可嘉yǒng qì kě jiā

勇气可嘉: dũng cảm đáng khen (thành ngữ)

Thành ngữ
庸人庸福yōng rén yōng fú

庸人庸福: người ngốc có phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
庸人自扰yōng rén zì rǎo

庸人自扰: nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình

Thành ngữ
用武之地yòng wǔ zhī dì

用武之地: đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)

Thành ngữ
有宝何必人前夸yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

有宝何必人前夸: Không cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)

Thành ngữ
有备无患yǒu bèi wú huàn

有备无患: Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.; chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ

有仇不报非君子: đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)

Thành ngữ
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人: người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Thành ngữ
有得有失yǒu dé yǒu shī

有得有失: được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi

Thành ngữ
有的放矢yǒu dì fàng shǐ

有的放矢: nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ); nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng

Thành ngữ
有福同享,有祸同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

有福同享,有祸同当: Cùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

有福同享,有难同当: Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu

Thành ngữ
有感而发yǒu gǎn ér fā

有感而发: (thành ngữ) nói từ trái tim

Thành ngữ
油光可鉴yóu guāng kě jiàn

油光可鉴: nghĩa đen: bóng nhờn đến mức có thể phản chiếu (thành ngữ); bóng bẩy

Thành ngữ
有过之而无不及yǒu guò zhī ér wú bù jí

有过之而无不及: không thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn

Thành ngữ
有害无利yǒu hài wú lì

有害无利: có hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi

Thành ngữ