有所不同
khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)
khác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí
›有宝何必人前夸yǒu bǎo hé bì rén qián kuāKhông cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)
›有所作为yǒu suǒ zuò wéi(thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
›有手有脚yǒu shǒu yǒu jiǎonghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc
›有感而发yǒu gǎn ér fā(thành ngữ) nói từ trái tim
›有情有义yǒu qíng yǒu yìtình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
›有情人终成眷属yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔtình yêu sẽ tìm được cách (thành ngữ)
›有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéngngười thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.