有所得必有所失
được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí
được cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi
›有所不同yǒu suǒ bù tóngkhác biệt ở một mức độ nào đó (thành ngữ)
›有征无战yǒu zhēng wú zhànthắng mà không cần đấu (thành ngữ)
›有宝何必人前夸yǒu bǎo hé bì rén qián kuāKhông cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)
›有所作为yǒu suǒ zuò wéi(thành ngữ) đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
›有手有脚yǒu shǒu yǒu jiǎonghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc
›有感而发yǒu gǎn ér fā(thành ngữ) nói từ trái tim
›有情有义yǒu qíng yǒu yìtình cảm và chân thành; trung thành (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.