有其父必有其子
cha nào, con nấy (thành ngữ)
cha nào, con nấy (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thầy nào trò nấy. (thành ngữ)
›有则改之,无则加勉yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎnsửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)
›有备无患yǒu bèi wú huànChuẩn bị tránh được nguy hiểm.; chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ)
›有借有还,再借不难yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nántrả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)
›有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rénngười không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)
›有仇不报非君子yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐđàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)
›有勇无谋yǒu yǒng wú móucan đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)
›有劳得奖yǒu láo dé jiǎngchó ngoan đáng được thưởng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.