悠哉悠哉
tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư
tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi
›愚昧无知yú mèi wú zhīngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)
›欲壑难填yù hè nán tián(thành ngữ) tham lam không đáy
›怨声载道yuàn shēng zài dàonghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
›怨天载道yuàn tiān zài dàonghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ); phàn nàn khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai
›怨天尤人yuàn tiān yóu rén(thành ngữ) trách trời trách người
›意气用事yì qì yòng shì(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
›意气风发yì qì fēng fā(thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.