有口皆碑
ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
›有名无实yǒu míng wú shínghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
›有口无心yǒu kǒu wú xīnnói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)
›有去无回yǒu qù wú huíđi không trở lại (thành ngữ)
›有劳得奖yǒu láo dé jiǎngchó ngoan đáng được thưởng (thành ngữ)
›有勇无谋yǒu yǒng wú móucan đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)
›有商有量yǒu shāng yǒu liàngbàn bạc kỹ lưỡng (thành ngữ); trao đổi ý kiến
›有则改之,无则加勉yǒu zé gǎi zhī , wú zé jiā miǎnsửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.