Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有口皆碑

yǒu kǒu jiē bēi

有口皆碑 là gì?

有口皆碑 [yǒu kǒu jiē bēi] có nghĩa là ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有口皆碑 trong tiếng Việt

  1. ai cũng khen ngợi (thành ngữ)
  2. có danh tiếng rộng rãi

Cách đọc và ghi nhớ 有口皆碑

有口皆碑 được đọc là yǒu kǒu jiē bēi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan