有钱有势
giàu có và quyền lực (thành ngữ)
giàu có và quyền lực (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ…
›有过之而无不及yǒu guò zhī ér wú bù jíkhông thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
›有头有尾yǒu tóu yǒu wěicó đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
›有头有脸yǒu tóu - yǒu liǎn(thành ngữ) (về một người) được tôn trọng cao; có uy tín
›有头无尾yǒu tóu wú wěi(thành ngữ) không hoàn thành việc đã bắt đầu
›有识之士yǒu shí zhī shìmột người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)
›有惊无险yǒu jīng wú xiǎnsợ nhiều hơn là hại (thành ngữ); vượt qua trải nghiệm đáng sợ mà không gặp rủi ro
›有声有色yǒu shēng yǒu sècó thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.