有名无实
nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
›有口皆碑yǒu kǒu jiē bēiai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
›有口无心yǒu kǒu wú xīnnói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)
›有增无已yǒu zēng wú yǐkhông ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
›有去无回yǒu qù wú huíđi không trở lại (thành ngữ)
›有增无减yǒu zēng wú jiǎntăng không ngừng; ngày càng tệ hơn (thành ngữ)
›有勇无谋yǒu yǒng wú móucan đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)
›有奶便是娘yǒu nǎi biàn shì niángnghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.