有头有尾有頭有尾
有头有尾 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 有头有尾 trong tiếng Việt
có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành