Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有头有尾有頭有尾

yǒu tóu yǒu wěi

有头有尾 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有头有尾 trong tiếng Việt

có đầu có đuôi (thành ngữ); làm đến nơi đến chốn; tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành

Tra từ liên quan