有缘无分
có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)
có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc…
›有眼无珠yǒu yǎn wú zhū(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều…
›有目无睹yǒu mù wú dǔcó mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng…
›有目共赏yǒu mù gòng shǎngmọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi
›有过之而无不及yǒu guò zhī ér wú bù jíkhông thua kém mặt nào (thành ngữ); vượt trội; làm tốt hơn; (mang nghĩa xấu) còn tệ hơn
›有声有色yǒu shēng yǒu sècó thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ
›有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāngCùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu
›有福同享,有祸同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāngCùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.