有始有终
có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu; kiên trì đến cùng; Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu; kiên trì đến cùng; Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu nhưng không kết thúc (thành ngữ); không làm việc đến nơi đến chốn; thiếu kiên trì; mau chán
›有奶便是娘yǒu nǎi biàn shì niángnghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi…
›有失yǒu shīgây mất mát (lễ độ, phẩm giá, v.v.) (dùng trong các thành ngữ)
›有害无利yǒu hài wú lìcó hại mà không có lợi (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
›有害无益yǒu hài wú yìcó hại mà không có ích (thành ngữ); hại nhiều hơn lợi
›有宝何必人前夸yǒu bǎo hé bì rén qián kuāKhông cần khoe khoang của cải trước mặt người khác. (thành ngữ)
›有增无减yǒu zēng wú jiǎntăng không ngừng; ngày càng tệ hơn (thành ngữ)
›有增无已yǒu zēng wú yǐkhông ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.