有机可乘
có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)
có cơ hội để tận dụng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp; gọn gàng ngăn nắp
›有条不紊yǒu tiáo bù wěnchu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp
›有枝有叶yǒu zhī yǒu yèsa lầy vào chi tiết (thành ngữ)
›有气无力yǒu qì wú lìmột cách yếu ớt và không có sức lực (thành ngữ); suy sụp
›有为有守yǒu wéi yǒu shǒucó thể hành động mà vẫn giữ gìn phẩm chất (thành ngữ); cũng viết 有守有為|有守有为[you3 shou3 you3 wei2]
›有无相通yǒu wú xiāng tōnghỗ trợ lẫn nhau (thành ngữ); đáp lại bằng sự giúp đỡ vật chất
›有手有脚yǒu shǒu yǒu jiǎonghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc
›有所得必有所失yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shīđược cái này mất cái kia (thành ngữ); không có bữa ăn nào miễn phí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.