有声有色
có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ
có thanh có sắc (thành ngữ); sống động; rực rỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) trong thời gian một người còn sống; khi một người còn trên cõi đời này; trong những năm còn lại…
›有缘无分yǒu yuán wú fèncó duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)
›有识之士yǒu shí zhī shìmột người có tri thức và kinh nghiệm (thành ngữ)
›有福同享,有难同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāngCùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); dù tốt hay xấu
›有福同享,有祸同当yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāngCùng hưởng phúc, cùng chịu hoạ (thành ngữ); dù tốt hay xấu
›有眼无珠yǒu yǎn wú zhū(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều…
›有眼不识泰山yǒu yǎn bù shí Tài Shānnghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc…
›有目无睹yǒu mù wú dǔcó mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.