Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有手有脚有手有腳

yǒu shǒu yǒu jiǎo

有手有脚 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有手有脚 trong tiếng Việt

nghĩa đen: có tay có chân; khỏe mạnh, lành lặn (thành ngữ); có khả năng làm việc

Tra từ liên quan