有则改之,无则加勉
sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)
sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
can đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)
›有去无回yǒu qù wú huíđi không trở lại (thành ngữ)
›有口无心yǒu kǒu wú xīnnói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)
›有借有还,再借不难yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nántrả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)
›有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rénngười không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)
›有名亡实yǒu míng wáng shínghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
›有仇不报非君子yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐđàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)
›有名无实yǒu míng wú shínghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.