Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
理屈词穷
lǐ qū cí qióng

nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình; không có lý lẽ…

Thành ngữ
礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái

nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Thành ngữ
立身处世
lì shēn chǔ shì

(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội

Thành ngữ
理所当然
lǐ suǒ dāng rán

đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn

Thành ngữ
力所能及
lì suǒ néng jí

trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình

Thành ngữ
柳暗花明
liǔ àn huā míng

ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng

Thành ngữ
流芳百世
liú fāng bǎi shì

(tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ); để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau

Thành ngữ
流光溢彩
liú guāng yì cǎi

nghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra; đèn đuốc huy hoàng và màu sắc rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
流离颠沛
liú lí diān pèi

không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai

Thành ngữ
流离失所
liú lí shī suǒ

bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở

Thành ngữ
柳绿花红
liǔ lǜ huā hóng

nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân

Thành ngữ
流年不利
liú nián bù lì

tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn

Thành ngữ
六亲不认
liù qīn bù rèn

không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân

Thành ngữ
六亲无靠
liù qīn wú kào

mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh

Thành ngữ
六神无主
liù shén wú zhǔ

mất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt

Thành ngữ
流水不腐,户枢不蠹
liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dù

nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn

Thành ngữ
流星赶月
liú xīng gǎn yuè

nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
溜须拍马
liū xū pāi mǎ

mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ

Thành ngữ
流言蜚语
liú yán fēi yǔ

tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng

Thành ngữ
柳烟花雾
liǔ yān huā wù

nghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân

Thành ngữ
力挽狂澜
lì wǎn kuáng lán

cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
厉行节约
lì xíng jié yuē

thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)

Thành ngữ
里应外合
lǐ yìng wài hé

phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau

Thành ngữ
鲤鱼跳龙门
lǐ yú tiào lóng mén

có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn

Thành ngữ
利欲熏心
lì yù xūn xīn

mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)

Thành ngữ
力争上游
lì zhēng shàng yóu

phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất; có hoài bão lớn

Thành ngữ
理直气壮
lǐ zhí qì zhuàng

có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ

Thành ngữ
龙飞凤舞
lóng fēi fèng wǔ

thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)

Thành ngữ