Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 81/95

义愤填胸yì fèn tián xiōng

义愤填胸: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
义愤填膺yì fèn tián yīng

义愤填膺: phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công

Thành ngữ
一分为二yī fēn wéi èr

一分为二: một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一分一毫yī fēn yī háo

一分一毫: (thành ngữ) một chút xíu

Thành ngữ
一夫当关,万夫莫开yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi

一夫当关,万夫莫开: (thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được

Thành ngữ
一概而论yī gài ér lùn

一概而论: gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
一改故辙yī gǎi gù zhé

一改故辙: thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ

Thành ngữ
一干二净yī gān èr jìng

一干二净: hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ

Thành ngữ
一个将军一个令yī gè jiāng jūn yī gè lìng

一个将军一个令: nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách làm việc riêng

Thành ngữ
一个萝卜一个坑yī gè luó bo yī gè kēng

一个萝卜一个坑: nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc…

Thành ngữ
一个天南,一个地北yī ge - tiān nán , yī ge - dì běi

一个天南,一个地北: (thành ngữ) sống cách nhau rất xa

Thành ngữ
衣冠禽兽yī guān qín shòu

衣冠禽兽: nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Thành ngữ
异国他乡yì guó tā xiāng

异国他乡: đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ

Thành ngữ
一哄而散yī hōng ér sàn

一哄而散: giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
移花接木yí huā jiē mù

移花接木: nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác

Thành ngữ
一呼百诺yī hū bǎi nuò

一呼百诺: một lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn

Thành ngữ
一呼百应yī hū bǎi yìng

一呼百应: (thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi

Thành ngữ
一回生二回熟yī huí shēng èr huí shú

一回生二回熟: lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)

Thành ngữ
依葫芦画瓢yī hú lu huà piáo

依葫芦画瓢: ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi

Thành ngữ
一见高低yī jiàn gāo dī

一见高低: nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu

Thành ngữ
一箭双雕yī jiàn shuāng diāo

一箭双雕: nghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ
一箭之仇yī jiàn zhī chóu

一箭之仇: mối thù đã chịu (thành ngữ); mối hận cũ; thất bại trước đây

Thành ngữ
一见钟情yī jiàn zhōng qíng

一见钟情: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一家人不说两家话yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

一家人不说两家话: nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: người…

Thành ngữ
以儆效尤yǐ jǐng xiào yóu

以儆效尤: (thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác

Thành ngữ
衣锦还乡yī jǐn huán xiāng

衣锦还乡: nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]

Thành ngữ
衣锦荣归yī jǐn róng guī

衣锦荣归: về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển

Thành ngữ
一技之长yī jì zhī cháng

一技之长: thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)

Thành ngữ
一蹶不振yī jué bù zhèn

一蹶不振: một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức; không thể phục hồi sau một trục…

Thành ngữ
一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích

Thành ngữ
异军突起yì jūn tū qǐ

异军突起: nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
一掬同情之泪yī jū tóng qíng zhī lèi

一掬同情之泪: rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)

Thành ngữ
一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

一颗老鼠屎坏了一锅汤: nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一刻千金yī kè qiān jīn

一刻千金: (thành ngữ) thời gian là vàng; từng phút đều quý giá

Thành ngữ
异口同声yì kǒu tóng shēng

异口同声: nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)

Thành ngữ
一哭二闹三上吊yī kū èr nào sān shàng diào

一哭二闹三上吊: (thành ngữ) làm ầm ĩ lên; ăn vạ

Thành ngữ
一夔已足yī kuí yǐ zú

一夔已足: một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)

Thành ngữ
忆苦思甜yì kǔ sī tián

忆苦思甜: nhìn quá khứ khổ cực và hiện tại hạnh phúc (thành ngữ)

Thành ngữ
倚栏望月yǐ lán wàng yuè

倚栏望月: tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)

Thành ngữ
一览无余yī lǎn wú yú

一览无余: bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện

Thành ngữ
以泪洗面yǐ lèi xǐ miàn

以泪洗面: rửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)

Thành ngữ
一了百了yī liǎo bǎi liǎo

一了百了: (thành ngữ) một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết; cái chết chấm dứt mọi phiền muộn

Thành ngữ
意料之外yì liào zhī wài

意料之外: (thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi

Thành ngữ
一粒老鼠屎坏了一锅粥yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

一粒老鼠屎坏了一锅粥: nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一鳞半爪yī lín bàn zhǎo

一鳞半爪: nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt

Thành ngữ
以邻为壑yǐ lín wéi hè

以邻为壑: dùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
以礼相待yǐ lǐ xiāng dài

以礼相待: đối đãi với ai đó một cách tôn trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
以卵击石yǐ luǎn jī shí

以卵击石: nghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả năng

Thành ngữ
议论纷纷yì lùn fēn fēn

议论纷纷: thảo luận sôi nổi (thành ngữ); bàn tán xôn xao

Thành ngữ
一落千丈yī luò qiān zhàng

一落千丈: nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn…

Thành ngữ
一路顺风yī lù shùn fēng

一路顺风: chúc lên đường bình an (thành ngữ)

Thành ngữ
一马当先yī mǎ dāng xiān

一马当先: (thành ngữ) dẫn đầu

Thành ngữ
一脉相承yī mài xiāng chéng

一脉相承: có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)

Thành ngữ
一毛不拔yī máo bù bá

一毛不拔: keo kiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
以貌取人yǐ mào qǔ rén

以貌取人: đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

Thành ngữ
一马平川yī mǎ píng chuān

一马平川: đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn

Thành ngữ
一马勺坏一锅yī mǎ sháo huài yī guō

一马勺坏一锅: một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh

Thành ngữ
一门心思yī mén xīn si

一门心思: dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
以免借口yǐ miǎn jiè kǒu

以免借口: loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)

Thành ngữ
一鸣惊人yī míng jīng rén

一鸣惊人: kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm

Thành ngữ