Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình; không có lý lẽ…
nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự
(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội
đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn
trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình
ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm
Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng
(tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ); để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau
nghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra; đèn đuốc huy hoàng và màu sắc rực rỡ (thành ngữ)
không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở
nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân
tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn
không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh
mất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt
nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn
nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)
mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ
tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng
nghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)
phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau
có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn
mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)
phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất; có hoài bão lớn
có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ
thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)