以貌取人
đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
đánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
›以资证明yǐ zī zhèng míngđể hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
›以言代法yǐ yán dài fǎlấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
›以身作则yǐ shēn zuò zélàm gương (thành ngữ); làm mẫu
›以身报国yǐ shēn bào guócống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
›以虚带实yǐ xū dài shíđể tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)
›以身许国yǐ shēn xǔ guócống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
›以身试法yǐ shēn shì fǎthách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.