一夫当关,万夫莫开
(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được
(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
›一尘不染yī chén bù rǎn(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết
›一家人不说两家话yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huànghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác…
›一回生二回熟yī huí shēng èr huí shúlúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)
›一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīnnghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa…
›一失足成千古恨yī shī zú chéng qiān gǔ hènmột bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)
›一如既往yī rú jì wǎng(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
›一字一泪yī zì yī lèimỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.