Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
衣冠禽兽衣冠禽獸

yī guān qín shòu

衣冠禽兽 là gì?

衣冠禽兽 [yī guān qín shòu] có nghĩa là nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 衣冠禽兽 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Cách đọc và ghi nhớ 衣冠禽兽

衣冠禽兽 được đọc là yī guān qín shòu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan