一脉相承
có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)
có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một…
›一举两得yī jǔ liǎng démột hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
›一线生机yī xiàn - shēng jī(thành ngữ) cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng
›一网打尽yī wǎng dǎ jìnnghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: gom hết toàn bộ; bắt hết trong một lần
›一般见识yī bān jiàn shihiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém
›一丝不苟yī sī bù gǒukhông một sợi lỏng lẻo (thành ngữ); tuân thủ nghiêm ngặt; theo sát từng chi tiết; không một sợi tóc sai chỗ
›一丝不挂yī sī bù guàkhông mặc một sợi (thành ngữ); hoàn toàn khỏa thân; không mặc gì; trần như nhộng
›一丝一毫yī sī yī háomột sợi, một tóc (thành ngữ); một chút xíu; một ít
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.