Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
一脉相承一脈相承

yī mài xiāng chéng

一脉相承 là gì?

一脉相承 [yī mài xiāng chéng] có nghĩa là có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 一脉相承 trong tiếng Việt

  1. có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ)
  2. có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 一脉相承

一脉相承 được đọc là yī mài xiāng chéng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan