一技之长
thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)
thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái) (thành ngữ)
›一手交钱,一手交货yī shǒu jiāo qián , yī shǒu jiāo huònghĩa đen: một tay trao tiền, một tay giao hàng (thành ngữ); nghĩa bóng: trả tiền mặt cho thứ mình muốn…
›一把眼泪一把鼻涕yī bǎ yǎn lèi yī bǎ bí tìmặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)
›一成不变yī chéng bù biàn(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
›一把钥匙开一把锁yī bǎ yào shi kāi yī bǎ suǒMột chìa khóa mở một ổ khóa.; Mỗi vấn đề có một giải pháp khác nhau. (thành ngữ)
›一折两段yī zhé liǎng duànchẻ thành hai phần (thành ngữ)
›一意孤行yī yì gū xíngkiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều
›一拍两散yī pāi liǎng sàn(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.