一粒老鼠屎坏了一锅粥
nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh
nghĩa đen một viên phân chuột làm hỏng cả nồi cháo (thành ngữ); nghĩa bóng một con sâu làm rầu nồi canh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng
›一笔不苟yī bǐ bù gǒunghĩa đen: không một nét bút nào cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: viết chữ (thư pháp) mà từng nét đều hoàn hảo
›一网打尽yī wǎng dǎ jìnnghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: gom hết toàn bộ; bắt hết trong một lần
›一箭双雕yī jiàn shuāng diāonghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
›一窍不通yī qiào bù tōngnghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật…
›一知半解yī zhī bàn jiěbiết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu
›一纸空文yī zhǐ kōng wénmột mảnh giấy vô giá trị (thành ngữ)
›一箭之仇yī jiàn zhī chóumối thù đã chịu (thành ngữ); mối hận cũ; thất bại trước đây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.