Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ đang gặp nạn
lạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)
(thành ngữ) không phối hợp tốt
nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền; chuẩn bị phá sản
rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
nghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một sản phẩm) bán đắt như tôm tươi
nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương
(thành ngữ) liên tục; không ngớt
ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng
tiếp tục chiến đấu dù liên tục thất bại (thành ngữ)
(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm
cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên
nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp
nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ); có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung hoặc tình hình dựa trên một phần rất nhỏ
bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi
chuyện thường thấy (thành ngữ)
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động
gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
thua trong mọi trận chiến (thành ngữ)
nấm bò hung (loại nấm thuộc ngành Basidiomycota)
mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục
(tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)
thành công ngay lập tức (thành ngữ)