Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
落花有意,流水无情
luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qíng

hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)

Thành ngữ
落井下石
luò jǐng xià shí

ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ đang gặp nạn

Thành ngữ
落落寡交
luò luò guǎ jiāo

lạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
锣齐鼓不齐
luó qí gǔ bù qí

(thành ngữ) không phối hợp tốt

Thành ngữ
罗雀掘鼠
luó què jué shǔ

nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền; chuẩn bị phá sản

Thành ngữ
落入法网
luò rù fǎ wǎng

rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt

Thành ngữ
洛阳纸贵
Luò yáng zhǐ guì

nghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một sản phẩm) bán đắt như tôm tươi

Thành ngữ
落叶归根
luò yè guī gēn

nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương

Thành ngữ
络绎不绝
luò yì bù jué

(thành ngữ) liên tục; không ngớt

Thành ngữ
路人皆知
lù rén jiē zhī

ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến

Thành ngữ
鹿死谁手
lù sǐ shéi shǒu

nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng

Thành ngữ
屡败屡战
lǚ bài lǚ zhàn

tiếp tục chiến đấu dù liên tục thất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
绿惨红愁
lǜ cǎn hóng chóu

(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm

Thành ngữ
绿草如茵
lǜ cǎo rú yīn

cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên

Thành ngữ
驴唇不对马嘴
lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp

Thành ngữ
略见一斑
lüè jiàn yī bān

nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ); có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung hoặc tình hình dựa trên một phần rất nhỏ

Thành ngữ
略迹原情
lüè jì yuán qíng

bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi

Thành ngữ
屡见不鲜
lǚ jiàn bù xiān

chuyện thường thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
屡禁不绝
lǚ jìn bù jué

tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ
屡禁不止
lǚ jìn bù zhǐ

tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ
绿女红男
lǜ nǚ hóng nán

người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)

Thành ngữ
屡劝不听
lǚ quàn bù tīng

(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi

Thành ngữ
履险如夷
lǚ xiǎn rú yí

nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng

Thành ngữ
履舄交错
lǚ xì jiāo cuò

nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động

Thành ngữ
屡遭不测
lǚ zāo bù cè

gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)

Thành ngữ
屡战屡败
lǚ zhàn lǚ bài

thua trong mọi trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
马勃菌
mǎ bó jùn

nấm bò hung (loại nấm thuộc ngành Basidiomycota)

Thành ngữ
骂不绝口
mà bù jué kǒu

mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục

Thành ngữ
马齿徒增
mǎ chǐ tú zēng

(tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
马到成功
mǎ dào chéng gōng

thành công ngay lập tức (thành ngữ)

Thành ngữ