Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 83/95

因循守旧yīn xún shǒu jiù

因循守旧: (thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp

Thành ngữ
银样镴枪头yín yàng là qiāng tóu

银样镴枪头: đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn

Thành ngữ
因噎废食yīn yē fèi shí

因噎废食: nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Thành ngữ
引以为傲yǐn yǐ wéi ào

引以为傲: cảm thấy vô cùng tự hào về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为憾yǐn yǐ wéi hàn

引以为憾: coi điều gì đó là đáng tiếc (thành ngữ)

Thành ngữ
引以为戒yǐn yǐ wéi jiè

引以为戒: coi đó là lời cảnh báo (thành ngữ); rút ra bài học từ một trường hợp kết quả tồi tệ

Thành ngữ
引以为荣yǐn yǐ wéi róng

引以为荣: xem đó là vinh dự (thành ngữ)

Thành ngữ
殷忧启圣yīn yōu qǐ shèng

殷忧启圣: khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ); bão tố làm cây sồi bám rễ sâu hơn

Thành ngữ
夤缘攀附yín yuán pān fù

夤缘攀附: bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội

Thành ngữ
因孕而婚yīn yùn ér hūn

因孕而婚: (thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn

Thành ngữ
引玉之砖yǐn yù zhī zhuān

引玉之砖: nghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn nhằm khuyến khích người khác đưa…

Thành ngữ
饮鸩止渴yǐn zhèn zhǐ kě

饮鸩止渴: nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ
一拍即合yī pāi jí hé

一拍即合: nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp

Thành ngữ
一拍两散yī pāi liǎng sàn

一拍两散: (thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời

Thành ngữ
一盘散沙yī pán sǎn shā

一盘散沙: nghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)

Thành ngữ
一炮打响yī pào dǎ xiǎng

一炮打响: (thành ngữ) thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên

Thành ngữ
一炮而红yī pào ér hóng

一炮而红: thành công ngay lập tức (thành ngữ); trở nên nổi tiếng ngay lập tức

Thành ngữ
一瓶子不响,半瓶子晃荡yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

一瓶子不响,半瓶子晃荡: nghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to

Thành ngữ
一暴十寒yī pù shí hán

一暴十寒: một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; không tập trung

Thành ngữ
一曝十寒yī pù shí hán

一曝十寒: một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ; cố gắng thất thường; thiếu kiên trì; không tập trung

Thành ngữ
以强凌弱yǐ qiáng líng ruò

以强凌弱: lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
一枪命中yī qiāng mìng zhòng

一枪命中: (thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên

Thành ngữ
一窍不通yī qiào bù tōng

一窍不通: nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ
一切就绪yī qiè jiù xù

一切就绪: mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)

Thành ngữ
意气风发yì qì fēng fā

意气风发: (thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí

Thành ngữ
一骑绝尘yī qí jué chén

一骑绝尘: (thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Thành ngữ
移情别恋yí qíng bié liàn

移情别恋: thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác

Thành ngữ
一清二白yī qīng èr bái

一清二白: hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)

Thành ngữ
一清二楚yī qīng èr chǔ

一清二楚: rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一清如水yī qīng rú shuǐ

一清如水: nghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng

Thành ngữ
一琴一鹤yī qín yī hè

一琴一鹤: mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Thành ngữ
以其人之道,还治其人之身yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

以其人之道,还治其人之身: dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1]); trả thù bằng cách chơi lại ai đó…

Thành ngữ
一丘之貉yī qiū zhī hé

一丘之貉: cá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau

Thành ngữ
意气用事yì qì yòng shì

意气用事: (thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định

Thành ngữ
以权谋私yǐ quán móu sī

以权谋私: dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
异曲同工yì qǔ tóng gōng

异曲同工: khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau

Thành ngữ
依然故我yī rán gù wǒ

依然故我: là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ

Thành ngữ
依然如故yī rán rú gù

依然如故: (thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả

Thành ngữ
怡然自得yí rán zì dé

怡然自得: vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)

Thành ngữ
一人得道,鸡犬升天yī rén - dé dào , jī quǎn - shēng tiān

一人得道,鸡犬升天: nghĩa đen: khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh, ngay cả gà chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: khi ai đó đạt đến…

Thành ngữ
以人废言yǐ rén fèi yán

以人废言: bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề

Thành ngữ
一日不见,如隔三秋yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

一日不见,如隔三秋: một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)

Thành ngữ
一日千里yī rì qiān lǐ

一日千里: nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
一日三秋yī rì sān qiū

一日三秋: một ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)

Thành ngữ
一日为师,终身为父yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

一日为师,终身为父: nghĩa đen: một ngày làm thầy, suốt đời làm cha (thành ngữ)

Thành ngữ
一日之计在于晨yī rì zhī jì zài yú chén

一日之计在于晨: lập kế hoạch cho một ngày từ buổi sáng sớm (thành ngữ); buổi sáng là thời gian vàng trong ngày

Thành ngữ
一日之雅yī rì zhī yǎ

一日之雅: nghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao

Thành ngữ
以柔克刚yǐ róu kè gāng

以柔克刚: dùng nhu thắng cương (thành ngữ)

Thành ngữ
易如反掌yì rú fǎn zhǎng

易如反掌: dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào

Thành ngữ
一如既往yī rú jì wǎng

一如既往: (thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi

Thành ngữ
以弱胜强yǐ ruò shèng qiáng

以弱胜强: dùng yếu thắng mạnh (thành ngữ); chiến thắng từ vị thế yếu

Thành ngữ
一山不容二虎yī shān bù róng èr hǔ

一山不容二虎: nghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta; (hai đối thủ) cạnh tranh khốc liệt

Thành ngữ
以少胜多yǐ shǎo shèng duō

以少胜多: lấy ít thắng nhiều (thành ngữ); chiến thắng từ thế yếu

Thành ngữ
以身报国yǐ shēn bào guó

以身报国: cống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc

Thành ngữ
一生一世yī shēng yī shì

一生一世: cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi

Thành ngữ
一身是胆yī shēn shì dǎn

一身是胆: can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm

Thành ngữ
以身试法yǐ shēn shì fǎ

以身试法: thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật

Thành ngữ
以慎为键yǐ shèn wéi jiàn

以慎为键: lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận

Thành ngữ
以身许国yǐ shēn xǔ guó

以身许国: cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
以身作则yǐ shēn zuò zé

以身作则: làm gương (thành ngữ); làm mẫu

Thành ngữ