一掬同情之泪
rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)
rơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)
›一拥而入yī yōng ér rùùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)
›一拍即合yī pāi jí hénghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp
›一掷千金yī zhì qiān jīnnghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
›一拍两散yī pāi liǎng sàn(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời
›一改故辙yī gǎi gù zhéthay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ
›一折两段yī zhé liǎng duànchẻ thành hai phần (thành ngữ)
›一败涂地yī bài tú dìnghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.