一颗老鼠屎坏了一锅汤
nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh
nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh
›一鳞半爪yī lín bàn zhǎonghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt
›一针见血yī zhēn jiàn xiěnghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc
›一鼻孔出气yī bí kǒng chū qìnghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang…
›一饮而尽yī yǐn ér jìnuống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)
›一饱眼福yī bǎo yǎn fúmãn nhãn (thành ngữ)
›一马平川yī mǎ píng chuānđất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn
›一马当先yī mǎ dāng xiān(thành ngữ) dẫn đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.