一鸣惊人
kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm
kinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi
›一鳞半爪yī lín bàn zhǎonghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt
›一点水一个泡yī diǎn shuǐ yī gè pàothành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)
›一马当先yī mǎ dāng xiān(thành ngữ) dẫn đầu
›一马平川yī mǎ píng chuānđất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn
›一马勺坏一锅yī mǎ sháo huài yī guōmột muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh
›一饱眼福yī bǎo yǎn fúmãn nhãn (thành ngữ)
›一饮而尽yī yǐn ér jìnuống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.