移花接木
nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác
nghĩa đen ghép hoa lên cây (thành ngữ); nghĩa bóng lén lút thay thế cái này bằng cái khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); nghĩa bóng: nhỏ nhen; thù dai
›移情别恋yí qíng bié liànthay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác
›眼观四面,耳听八方yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāngnghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác
›砚田之食yàn tián zhī shíkiếm sống bằng việc viết lách (thành ngữ)
›约法三章yuē fǎ sān zhāngthỏa thuận ba điều luật (thành ngữ); hiệp ước ba điểm; (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ; nguyên tắc cơ bản
›眼观六路耳听八方yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāngnghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)
›移风易俗yí fēng yì sú(thành ngữ) cải cách thói quen và tập quán
›约定俗成yuē dìng sú chénghình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.