一干二净
hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ
hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) sống cách nhau rất xa
›一了百了yī liǎo bǎi liǎo(thành ngữ) một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết; cái chết chấm dứt mọi…
›一之为甚yī zhī wéi shènmột lần là quá đủ (thành ngữ)
›一五一十yī wǔ yī shínghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết
›一丘之貉yī qiū zhī hécá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau
›一人得道,鸡犬升天yī rén - dé dào , jī quǎn - shēng tiānnghĩa đen: khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh, ngay cả gà chó của họ cũng lên trời cùng (thành…
›一不做,二不休yī bù zuò , èr bù xiūnghĩa đen: hoặc không làm, hoặc không nghỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: đã làm thì làm cho trót; đã theo thì…
›一个将军一个令yī gè jiāng jūn yī gè lìngnghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.