一毛不拔
keo kiệt (thành ngữ)
keo kiệt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một bước lên trời (thành ngữ); (đặc biệt với ý phủ định: đừng mong) thành công ngay lập tức
›一步一个脚印yī bù yī gè jiǎo yìnmột bước, một dấu chân (thành ngữ); tiến triển vững chắc; đáng tin cậy
›一波未平,一波又起yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐsóng trước chưa lặng, sóng sau đã đến (thành ngữ); vấn đề mới nảy sinh trước khi vấn đề cũ được giải quyết…
›一清二楚yī qīng èr chǔrất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)
›一模一样yī mú yī yànghoàn toàn giống nhau (thành ngữ); bản sao y hệt; cũng đọc là [yi1 mo2 yi1 yang4]
›一清二白yī qīng èr báihoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)
›一枪命中yī qiāng mìng zhòng(thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên
›一清如水yī qīng rú shuǐnghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.