一改故辙
thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ
thay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ); thay đổi hướng đi đáng kể; quay ngoắt; thay đổi thói quen cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp
›一日之雅yī rì zhī yǎnghĩa đen: bạn một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: quen biết xã giao
›一败涂地yī bài tú dìnghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại
›一掷千金yī zhì qiān jīnnghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay; xa hoa
›一文不值yī wén bù zhívô giá trị (thành ngữ); không có tác dụng gì
›一拥而入yī yōng ér rùùa vào (người, v.v.) (thành ngữ)
›一掬同情之泪yī jū tóng qíng zhī lèirơi nước mắt đồng cảm (thành ngữ)
›一日三秋yī rì sān qiūmột ngày xa cách tựa ba thu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.