一个将军一个令
nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách làm việc riêng
nghĩa đen: một tướng một lệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi sếp có quy tắc riêng của họ; mỗi người có cách làm việc riêng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy…
›一人得道,鸡犬升天yī rén - dé dào , jī quǎn - shēng tiānnghĩa đen: khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh, ngay cả gà chó của họ cũng lên trời cùng (thành…
›一五一十yī wǔ yī shínghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết
›一个天南,一个地北yī ge - tiān nán , yī ge - dì běi(thành ngữ) sống cách nhau rất xa
›一刀切yī dāo qiēnghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp…
›一倡三叹yī chàng sān tàn(văn học, âm nhạc) sâu sắc và cảm động (thành ngữ)
›一传十,十传百yī chuán shí , shí chuán bǎi(thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng; được phổ biến rộng rãi
›一元复始yī yuán fù shǐmột năm mới bắt đầu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.