一见钟情
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu
›一览无余yī lǎn wú yúbao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện
›一叶障目yī yè zhàng mùnghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không…
›一视同仁yī shì tóng rénđối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
›一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shūMột nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)
›一叶知秋yī yè zhī qiūnghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một…
›一落千丈yī luò qiān zhàngnghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng…
›一般见识yī bān jiàn shihiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.