一鳞半爪
nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt
nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang…
›一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāngnghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh
›一针见血yī zhēn jiàn xiěnghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc
›一鸣惊人yī míng jīng rénkinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm
›一骑绝尘yī qí jué chén(thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi
›一马当先yī mǎ dāng xiān(thành ngữ) dẫn đầu
›一马平川yī mǎ píng chuānđất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn
›一点水一个泡yī diǎn shuǐ yī gè pàothành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.