Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
一分为二一分為二

yī fēn wéi èr

一分为二 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 一分为二 trong tiếng Việt

một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)

Tra từ liên quan