一分为二一分為二
一分为二 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 一分为二 trong tiếng Việt
một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)