一分为二
một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
một chia thành hai; có hai mặt; mọi thứ đều có hai mặt; thấy cả điểm tốt và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
›一刀切yī dāo qiēnghĩa đen: cắt một nhát (thành ngữ); áp dụng đồng loạt; một giải pháp cho mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp…
›一刻千金yī kè qiān jīn(thành ngữ) thời gian là vàng; từng phút đều quý giá
›一则以喜,一则以忧yī zé - yǐ xǐ , yī zé - yǐ yōu(thành ngữ) một mặt thì vui, một mặt thì lo lắng
›一个萝卜一个坑yī gè luó bo yī gè kēngnghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy…
›一分一毫yī fēn yī háo(thành ngữ) một chút xíu
›一分耕耘,一分收获yī fēn - gēng yún , yī fēn - shōu huò(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy
›一刀两断yī dāo liǎng duàn(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.