一哭二闹三上吊
(thành ngữ) làm ầm ĩ lên; ăn vạ
(thành ngữ) làm ầm ĩ lên; ăn vạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)
›一唱一和yī chàng yī hèhòa giọng với nhau (thành ngữ)
›一哄而散yī hōng ér sàngiải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)
›一问三不知yī wèn sān bù zhīnghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra; hoàn…
›一回生二回熟yī huí shēng èr huí shúlúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)
›一命呜呼yī mìng wū hūchết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở
›一呼百诺yī hū bǎi nuòmột lệnh truyền đạt nhận trăm câu trả lời (thành ngữ); có hàng trăm người hầu hạ theo ý muốn
›一呼百应yī hū bǎi yìng(thành ngữ) (một lời kêu gọi) nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.