衣锦还乡
nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]
nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển
›衣冠禽兽yī guān qín shòunghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
›衣不蔽体yī bù bì tǐnghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó
›蚁斗蜗争yǐ dòu wō zhēngnghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt
›衣食住行yī shí zhù xíngáo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người
›衣食无忧yī shí wú yōukhông phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
›衣食无虞yī shí wú yúkhông phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
›衣单食薄yī dān shí bóáo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.