一举两得
một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)
›一般见识yī bān jiàn shihiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém
›一落千丈yī luò qiān zhàngnghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng…
›一叶知秋yī yè zhī qiūnghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một…
›一叶障目yī yè zhàng mùnghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không…
›一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shūMột nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)
›一线生机yī xiàn - shēng jī(thành ngữ) cơ hội sống sót; cơ hội chiến đấu; tia hy vọng
›一见钟情yī jiàn zhōng qíngphải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.