Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
黎明前的黑暗
lí míng qián de hēi àn

bóng tối trước bình minh; mọi thứ chỉ có thể tốt hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
厉目而视
lì mù ér shì

lườm ai đó một cách nghiêm nghị (thành ngữ)

Thành ngữ
灵丹妙药
líng dān miào yào

phương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách bệnh; tiên dược

Thành ngữ
零打碎敲
líng dǎ suì qiāo

làm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh

Thành ngữ
灵机一动
líng jī yī dòng

đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên

Thành ngữ
凌乱不堪
líng luàn bù kān

bừa bộn không chịu nổi (thành ngữ)

Thành ngữ
另谋高就
lìng móu gāo jiù

tìm công việc tốt hơn ở nơi khác (thành ngữ); tìm việc làm thay thế

Thành ngữ
另辟蹊径
lìng pì xī jìng

đi đường khác (thành ngữ); tìm hướng đi thay thế; chọn cách tiếp cận khác; tiên phong mở lối

Thành ngữ
零敲碎打
líng qiāo suì dǎ

làm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá

Thành ngữ
另起炉灶
lìng qǐ lú zào

nghĩa đen: lập bếp riêng (thành ngữ); bắt đầu lại từ đầu; trở về vạch xuất phát; bắt đầu con đường mới

Thành ngữ
另请高明
lìng qǐng gāo míng

xin hãy tìm người giỏi hơn tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
令人发指
lìng rén fà zhǐ

(thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm; đáng ghê tởm; tàn ác; gây rúng động sâu sắc

Thành ngữ
令行禁止
lìng xíng jìn zhǐ

nghĩa đen: mệnh lệnh được thi hành và cấm đoán được tuân thủ (thành ngữ)nghĩa bóng: chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót

Thành ngữ
伶牙俐齿
líng yá lì chǐ

thông minh và lưu loát (thành ngữ); hoạt ngôn; có tài ăn nói

Thành ngữ
另有企图
lìng yǒu qǐ tú

(thành ngữ) có động cơ mờ ám

Thành ngữ
麟角凤觜
lín jiǎo fèng zuǐ

nghĩa đen: sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: vật hiếm có; hiếm hoi

Thành ngữ
临渴穿井
lín kě chuān jǐng

nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn

Thành ngữ
临渴掘井
lín kě jué jǐng

nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Thành ngữ
琳琅满目
lín láng mǎn mù

ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ

Thành ngữ
淋漓尽致
lín lí jìn zhì

nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế; (một màn trình diễn) xuất sắc

Thành ngữ
临时抱佛脚
lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút cuối; nỗ lực vội vàng vào phút chót

Thành ngữ
临危受命
lín wēi shòu mìng

(thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng

Thành ngữ
临渊羡鱼,不如退而结网
lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của mình

Thành ngữ
临阵磨枪
lín zhèn mó qiāng

ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối

Thành ngữ
临阵退缩
lín zhèn tuì suō

chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần

Thành ngữ
林子大了,什么鸟都有
lín zi dà le , shén me niǎo dōu yǒu

đủ loại người trên đời (thành ngữ)

Thành ngữ
力排众议
lì pái zhòng yì

giữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông (thành ngữ)

Thành ngữ
离情别绪
lí qíng bié xù

cảm giác buồn khi chia tay (thành ngữ)

Thành ngữ
礼轻情意重
lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼轻人意重
lǐ qīng rén yì zhòng

lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ