Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
浪子回头
làng zǐ huí tóu

đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
狼子野心
láng zǐ yě xīn

dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam

Thành ngữ
烂泥扶不上墙
làn ní fú bù shàng qiáng

vô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi

Thành ngữ
揽辔澄清
lǎn pèi chéng qīng

nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)

Thành ngữ
滥杀无辜
làn shā wú gū

tàn sát người vô tội (thành ngữ)

Thành ngữ
蓝田种玉
lán tián zhòng yù

một cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
滥竽充数
làn yú chōng shù

nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên tượng trưng của một nhóm

Thành ngữ
烂醉如泥
làn zuì rú ní

(thành ngữ) say như chết; say bí tỉ

Thành ngữ
老蚌生珠
lǎo bàng shēng zhū

nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao

Thành ngữ
老大不小
lǎo dà bù xiǎo

không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)

Thành ngữ
老当益壮
lǎo dāng yì zhuàng

già nhưng cường tráng (thành ngữ); khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác

Thành ngữ
老大徒伤悲
lǎo dà tú shāng bēi

tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)

Thành ngữ
老调重弹
lǎo diào chóng tán

diễn lại điệu cũ (thành ngữ); không sáng tạo

Thành ngữ
老骥伏枥
lǎo jì fú lì

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi ngàn dặm (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥伏枥,志在千里
lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ

nghĩa đen: ngựa già trong chuồng vẫn khao khát phi nghìn dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: người già vẫn có thể nuôi dưỡng hoài bão lớn

Thành ngữ
老骥嘶风
lǎo jì sī fēng

ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Thành ngữ
老马恋栈
lǎo mǎ liàn zhàn

nghĩa đen: ngựa già yêu chuồng; nghĩa bóng: người già không muốn rời bỏ vị trí của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
老马识途
lǎo mǎ shí tú

ngựa già quen đường (thành ngữ); người công nhân có kinh nghiệm biết phải làm gì; người lão luyện biết rõ công việc

Thành ngữ
老马嘶风
lǎo mǎ sī fēng

ngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn

Thành ngữ
老谋深算
lǎo móu shēn suàn

mưu lược thâm sâu (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng

Thành ngữ
老牛吃嫩草
lǎo niú chī nèn cǎo

nghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà người đàn ông lớn tuổi hơn đáng kể so với người phụ nữ

Thành ngữ
老牛破车
lǎo niú pò chē

nghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả

Thành ngữ
老牛舐犊
lǎo niú shì dú

nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ); nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái

Thành ngữ
老婆孩子热炕头
lǎo pó hái zi rè kàng tou

vợ, con và giường ấm (thành ngữ); cuộc sống giản dị và tốt đẹp

Thành ngữ
老气横秋
lǎo qì héng qiū

già nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm (thành ngữ)

Thành ngữ
老生常谈
lǎo shēng cháng tán

một quan sát cũ (thành ngữ); chân lý hiển nhiên; nhận xét tầm thường

Thành ngữ
老鼠过街,人人喊打
lǎo shǔ guò jiē , rén rén hǎn dǎ

nghĩa đen: khi chuột chạy qua phố, mọi người đuổi đánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi người đều căm ghét kẻ đê tiện

Thành ngữ
老鼠拉龟,无从下手
lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu

như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu

Thành ngữ
老天爷饿不死瞎家雀
lǎo tiān yé è bù sǐ xiā jiā què

nghĩa đen trời không để chim sẻ chết đói (thành ngữ); nghĩa bóng đừng từ bỏ hy vọng; nếu kiên trì sẽ thấy ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
老王卖瓜,自卖自夸
Lǎo Wáng mài guā , zì mài zì kuā

thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất

Thành ngữ