心怦怦跳 là gì?
心怦怦跳 [xīn pēng pēng tiào] có nghĩa là Tim đập thình thịch. (thành ngữ).
Nghĩa của từ 心怦怦跳 trong tiếng Việt
Tim đập thình thịch. (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 心怦怦跳
心怦怦跳 được đọc là xīn pēng pēng tiào, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Tim đập thình thịch. (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .