凶多吉少
nghĩa đen: mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực (thành ngữ); nghĩa bóng: không may mắn; mọi thứ đều chỉ hướng thảm họa
nghĩa đen: mọi thứ đều báo điềm xấu, không có dấu hiệu tích cực (thành ngữ); nghĩa bóng: không may mắn; mọi thứ đều chỉ hướng thảm họa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động…
›先礼后兵xiān lǐ hòu bīngnghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói…
›削足适履xuē zú shì lǚcắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes); giải pháp không…
›信口开河xìn kǒu kāi hénói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó
›削职为民xuē zhí wéi míngiáng chức thành dân thường (thành ngữ)
›先睹为快xiān dǔ wéi kuài(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
›先发制人xiān fā zhì rén(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
›先入为主xiān rù wéi zhǔ(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.