Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
枯木逢春
kū mù féng chūn

nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện

Thành ngữ
困兽犹斗
kùn shòu yóu dòu

mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu như con thú bị dồn vào góc

Thành ngữ
哭声震天
kū shēng zhèn tiān

(thành ngữ) tiếng khóc đau thương chấn động trời đất

Thành ngữ
苦思冥想
kǔ sī míng xiǎng

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc

Thành ngữ
哭笑不得
kū xiào bù dé

nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt

Thành ngữ
苦心孤诣
kǔ xīn gū yì

nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó

Thành ngữ
苦中作乐
kǔ zhōng zuò lè

tìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ); tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ

Thành ngữ
拉不出屎来怨茅房
lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình

Thành ngữ
拉大旗作虎皮
lā dà qí zuò hǔ pí

nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn

Thành ngữ
来得容易,去得快
lái de róng yì , qù de kuài

Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)

Thành ngữ
癞蛤蟆想吃天鹅肉
lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình

Thành ngữ
来鸿去燕
lái hóng qù yàn

nghĩa đen: ngỗng đến, én đi (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn di chuyển

Thành ngữ
来历不明
lái lì bù míng

(thành ngữ) có nguồn gốc không rõ ràng; có lai lịch đáng ngờ

Thành ngữ
来龙去脉
lái lóng qù mài

nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: toàn bộ trình tự sự việc; nguyên nhân và kết quả

Thành ngữ
来去无踪
lái qù wú zōng

đến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết

Thành ngữ
来日方长
lái rì fāng cháng

tương lai còn dài (thành ngữ); sẽ có đủ thời gian cho việc đó sau này; Mọi chuyện để sau hãy tính

Thành ngữ
来无影,去无踪
lái wú yǐng , qù wú zōng

đến không dấu vết, đi không để lại dấu (thành ngữ); đến và đi không dấu tích

Thành ngữ
来者不拒
lái zhě bù jù

không từ chối ai (thành ngữ); hoan nghênh tất cả mọi người

Thành ngữ
来者不善,善者不来
lái zhě bù shàn , shàn zhě bù lái

Kẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ).; Hãy cẩn thận đừng tin người nước ngoài.; Hãy đề phòng khi kẻ lạ tặng quà!

Thành ngữ
拉家带口
lā jiā dài kǒu

gánh nặng gia đình (thành ngữ); bị gia đình ràng buộc; vướng bận trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
兰艾同焚
lán ài tóng fén

nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm thường; mưa rơi trên cả người công chính và kẻ bất chính

Thành ngữ
狼狈为奸
láng bèi wéi jiān

kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)

Thành ngữ
狼奔豕突
láng bēn shǐ tū

sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang

Thành ngữ
锒铛入狱
láng dāng rù yù

nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ); nghĩa bóng: bị bỏ tù; bị tống giam

Thành ngữ
浪得虚名
làng dé xū míng

có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)

Thành ngữ
狼号鬼哭
láng háo guǐ kū

nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết

Thành ngữ
浪迹天涯
làng jì tiān yá

đi khắp chân trời góc bể (thành ngữ); du lịch khắp thế giới

Thành ngữ
狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn

ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét

Thành ngữ
狼心狗肺
láng xīn gǒu fèi

nghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm

Thành ngữ
狼烟四起
láng yān sì qǐ

bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ