秀才不出门,全知天下事
người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)
người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)
›笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāngquan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen…
›瞎子摸象xiā zi mō xiàngmù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn…
›相亲相爱xiāng qīn xiāng ài(thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
›秀外慧中xiù wài huì zhōngxinh đẹp và thông minh (thành ngữ)
›秀色可餐xiù sè kě cānbữa tiệc cho mắt (thành ngữ); (về phụ nữ) lộng lẫy; duyên dáng; (về phong cảnh) đẹp
›秀发垂肩xiù fà chuí jiāntóc đẹp dài ngang vai (thành ngữ)
›硝烟滚滚xiāo yān gǔn gǔn(thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.