袖手旁观 là gì?
袖手旁观 [xiù shǒu páng guān] có nghĩa là khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ.
Nghĩa của từ 袖手旁观 trong tiếng Việt
- khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ)
- đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
Cách đọc và ghi nhớ 袖手旁观
袖手旁观 được đọc là xiù shǒu páng guān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .