袖手旁观
khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy…
›行不由径xíng bù yóu jìngnghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
›行不从径xíng bù cóng jìngnghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc…
›行万里路,读万卷书xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shūKiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình
›行百里者半九十xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shínghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành…
›行有余力xíng yǒu yú lìsau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa
›行将告罄xíng jiāng gào qìngsắp cạn kiệt (thành ngữ)
›行之有效xíng zhī yǒu xiàocó hiệu quả (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.