细声细气
giọng nhỏ nhẹ (thành ngữ); nói chuyện nhẹ nhàng
giọng nhỏ nhẹ (thành ngữ); nói chuyện nhẹ nhàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không bỏ sót thứ gì, dù nhỏ hay lớn (thành ngữ); bao trùm mọi thứ
›羞口难开xiū kǒu nán kāiquá xấu hổ không nói nên lời (thành ngữ)
›羞于启齿xiū yú qǐ chǐquá xấu hổ để nói ra suy nghĩ (thành ngữ)
›细皮嫩肉xì pí nèn ròuda mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng
›细嚼慢咽xì jiáo màn yànăn chậm nhai kỹ (thành ngữ)
›纤悉无遗xiān xī wú yíchi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); tỉ mỉ và toàn diện; không thiếu chút nào
›笑逐颜开xiào zhú yán kāinụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt (thành ngữ); cười tươi như hoa; mặt mày rạng rỡ; niềm vui hiện rõ trên khuôn…
›笑贫不笑娼xiào pín bù xiào chāngquan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.