心有余,力不足心有餘,力不足
心有余,力不足 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 心有余,力不足 trong tiếng Việt
Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực.; Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu