洗心革面
nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời
nghĩa đen: rửa tim và đổi mới gương mặt (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa đổi sai lầm; làm lại cuộc đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau
›朽木不可雕xiǔ mù bù kě diāonghĩa đen: gỗ mục không thể chạm khắc (thành ngữ); nghĩa bóng: dù có cố gắng cũng không thể cải thiện được
›消愁解闷xiāo chóu jiě mènnghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm…
›朽木可雕xiǔ mù kě diāo(thành ngữ) dù một người có khuyết điểm, vẫn có khả năng cải thiện
›泄露天机xiè lù tiān jītiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
›泄漏天机xiè lòu tiān jītiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện
›潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ(thành ngữ) mưa bụi nhẹ
›欣欣向荣xīn xīn xiàng róng(thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.