心悦诚服
vui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ)
vui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục
›心旷神怡xīn kuàng shén yínghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
›心心相印xīn xīn xiāng yìnhai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp
›心有灵犀一点通xīn yǒu líng xī yī diǎn tōngtâm đầu ý hợp, giống như tê giác trong truyền thuyết giao tiếp cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ)…
›心安神闲xīn ān shén xiántâm hồn thư thái và tinh thần thảnh thơi (thành ngữ)
›心怦怦跳xīn pēng pēng tiàoTim đập thình thịch. (thành ngữ)
›心想事成xīn xiǎng shì chéng(thành ngữ) điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!
›心急吃不了热豆腐xīn jí chī bu liǎo rè dòu fungười nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.