Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心悦诚服心悅誠服

xīn yuè chéng fú

心悦诚服 là gì?

心悦诚服 [xīn yuè chéng fú] có nghĩa là vui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心悦诚服 trong tiếng Việt

  1. vui vẻ chấp nhận
  2. tâm phục khẩu phục (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 心悦诚服

心悦诚服 được đọc là xīn yuè chéng fú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan